Thuật ngữ, viết tắt
Nếu hợp đồng
Viết tắt |
Thuật ngữ |
Tiếng Anh |
IP |
Phí đầu tiên |
Initial premium |
FYP |
Phí thực thu năm đầu |
|
AFYP |
Phí quy năm |
Annual first year premium |
FYC |
Hoa hồng năm đầu |
First year commission |
PR |
Tỷ lệ duy trì hợp đồng |
Persistency rate |
Ví dụ: |
|
|
Tháng |
Hợp đồng khai thác mới |
Tổng AFYP trong tháng |
Tổng IP trong tháng |
Tổng FYP trong tháng |
FYP sẽ dược ghi nhận tiếp theo vào những tháng nào và bao nhiêu |
|
6/24 |
1 HĐ 30tr/năm, 6 tháng nộp 1 lần |
30tr |
15tr |
15tr |
15tr vào tháng 12 |
|
7/24 |
1 HĐ 20tr/năm, 1 quý nộp 1 lần |
20tr |
5tr |
10tr |
Được ghi nhận tiếp theo vào 10/2024 và 1, 4/2024 |
|
7/24 |
1 HĐ 60tr/năm, nộp phí hàng tháng |
60tr |
5tr |
10tr 5+5 |
5tr mỗi tháng |
|
8/24 |
1 HD 20tr/năm, nộp theo năm |
20tr |
20tr |
25tr |
20+5 |
Không còn kỳ nào được ghi nhận |
Cấp bậc |
Bảo Việt |
Cathay |
Điều kiện |
Đại lý bán hàng, tư vấn viên |
Đại lý |
SA (sale advisor): trung cấpNE (New Elite): cao đẳngNS (New Star): đại học |
|
Quản lý học việc |
Tiền trưởng nhóm tuyển ngang |
TUM (Training Unit Manager) |
|
Quản lý |
Trưởng nhóm |
UM (Unit Manager) |
|
Giám đốc sàn |
Trưởng ban? |
|
|
Quý làm việc |
Chặng |
|
|
ASM là viết tắt của area sale manager, nghĩa là quản lý bán hàng khu vực.
RSM là viết tắt của regional sale manager, nghĩa là giám đốc kinh doanh vùng.
